Thông số kỹ thuật KIA Morning 2023

Hiển thị: 5 phiên bản

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng KIA Morning sản xuất năm 2023.

Hãng xe: KIAĐời xe: 20235 phiên bản
Thông số / Phiên bản
AT
Chi tiết →
GT-Line
Chi tiết →
MT
Chi tiết →
Premium
Chi tiết →
X-Line
Chi tiết →
Dung tích xi-lanh
1248 cc1248 cc1248 cc1248 cc1248 cc
Loại động cơ
1.25L petrol1.25L petrol1.25L petrol1.25L petrol1.25L petrol
Công suất cực đại
83 mã lực83 mã lực83 mã lực83 mã lực83 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
120 Nm120 Nm120 Nm120 Nm120 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
4AT4AT5MT4AT4AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
JAJAJAJAJA
Kiểu dáng xe
HatchbackHatchbackHatchbackHatchbackHatchback
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?