Thông số kỹ thuật KIA Morning 2018

Hiển thị: 4 phiên bản

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng KIA Morning sản xuất năm 2018.

Hãng xe: KIAĐời xe: 20184 phiên bản
Thông số / Phiên bản
Deluxe MT
Chi tiết →
Luxury AT
Chi tiết →
Standard MT
Chi tiết →
Van 2S
Chi tiết →
Dung tích xi-lanh
1248 cc1248 cc1248 cc1248 cc
Loại động cơ
1.25L petrol1.25L petrol1.25L petrol1.25L petrol
Công suất cực đại
83 mã lực83 mã lực83 mã lực83 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
120 Nm120 Nm120 Nm120 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
5MT4AT5MT4AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWD
Thế hệ
TA faceliftTA faceliftTA faceliftTA facelift
Kiểu dáng xe
HatchbackHatchbackHatchbackVAN
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ2 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?