Thông số kỹ thuật KIA Morning

Hiển thị: 71 phiên bản (20 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA Morning.

Hãng xe: KIACác đời: 2007 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 20 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (MORNING)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản3 bản3 bản5 bản5 bản5 bản
Chiều dài tổng thể
3595 mm—————
Chiều rộng tổng thể
1595 mm—————
Chiều cao tổng thể
1485 mm—————
Chiều dài cơ sở
2400 mm—————
Khoảng sáng gầm
152 mm—————
Dung tích xi-lanh
1248 cc1248 cc1248 cc1248 cc1248 cc1248 cc
Loại động cơ
1.25L Kappa petrol1.25L petrol1.25L petrol1.25L petrol1.25L petrol1.25L petrol
Công suất cực đại
83 mã lực83 mã lực83 mã lực83 mã lực83 mã lực83 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
120 Nm120 Nm120 Nm120 Nm120 Nm120 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự động / Số sànSố tự động / Số sànSố tự động / Số sànSố tự động / Số sànSố tự động / Số sànSố tự động / Số sàn
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
JA faceliftJA faceliftJA faceliftJAJAJA
Kiểu dáng xe
HatchbackHatchbackHatchbackHatchbackHatchbackHatchback
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?