Thông số kỹ thuật KIA Carnival 2025

Hiển thị: 6 phiên bản

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng KIA Carnival sản xuất năm 2025.

Hãng xe: KIAĐời xe: 20256 phiên bản
Thông số / Phiên bản
1.6 Turbo Hybrid Premium 7S
Chi tiết →
1.6 Turbo Hybrid Signature 7S
Chi tiết →
2.2D Luxury 8S
Chi tiết →
2.2D Premium 7S
Chi tiết →
2.2D Premium 8S
Chi tiết →
2.2D Signature 7S
Chi tiết →
Dung tích xi-lanh
1598 cc1598 cc2151 cc2151 cc2151 cc2151 cc
Loại động cơ
1.6L turbo petrol-electric hybrid1.6L turbo petrol-electric hybrid2.2L turbo diesel2.2L turbo diesel2.2L turbo diesel2.2L turbo diesel
Công suất cực đại
242 mã lực242 mã lực199 mã lực199 mã lực199 mã lực199 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
367 Nm367 Nm440 Nm440 Nm440 Nm440 Nm
Nhiên liệu
HybridHybridDieselDieselDieselDiesel
Hộp số
AutomaticAutomaticAutomaticAutomaticAutomaticAutomatic
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
KA4 faceliftKA4 faceliftKA4 faceliftKA4 faceliftKA4 faceliftKA4 facelift
Kiểu dáng xe
MPVMPVMPVMPVMPVMPV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ8 chỗ7 chỗ8 chỗ7 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?