So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng KIA Carnival sản xuất năm 2023.
| Thông số / Phiên bản | 2.2D Luxury 8S Chi tiết → | 2.2D Premium 7S Chi tiết → | 2.2D Premium 8S Chi tiết → | 2.2D Signature 7S Chi tiết → | 3.5G Signature 7S Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|
Dung tích xi-lanh | 2151 cc | 2151 cc | 2151 cc | 2151 cc | 3470 cc |
Loại động cơ | 2.2L turbo diesel | 2.2L turbo diesel | 2.2L turbo diesel | 2.2L turbo diesel | 3.5L petrol |
Công suất cực đại | 199 mã lực | 199 mã lực | 199 mã lực | 199 mã lực | 268 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 440 Nm | 440 Nm | 440 Nm | 440 Nm | 331 Nm |
Nhiên liệu | Diesel | Diesel | Diesel | Diesel | Petrol |
Hộp số | 8AT | 8AT | 8AT | 8AT | 8AT |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | KA4 | KA4 | KA4 | KA4 | KA4 |
Kiểu dáng xe | MPV | MPV | MPV | MPV | MPV |
Số chỗ ngồi | 8 chỗ | 7 chỗ | 8 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ |