Thông số kỹ thuật KIA Carnival 2022

Hiển thị: 5 phiên bản

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng KIA Carnival sản xuất năm 2022.

Hãng xe: KIAĐời xe: 20225 phiên bản
Thông số / Phiên bản
2.2D Luxury 8S
Chi tiết →
2.2D Premium 7S
Chi tiết →
2.2D Premium 8S
Chi tiết →
2.2D Signature 7S
Chi tiết →
3.5G Signature 7S
Chi tiết →
Dung tích xi-lanh
2151 cc2151 cc2151 cc2151 cc3470 cc
Loại động cơ
2.2L turbo diesel2.2L turbo diesel2.2L turbo diesel2.2L turbo diesel3.5L petrol
Công suất cực đại
199 mã lực199 mã lực199 mã lực199 mã lực268 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
440 Nm440 Nm440 Nm440 Nm331 Nm
Nhiên liệu
DieselDieselDieselDieselPetrol
Hộp số
8AT8AT8AT8AT8AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
KA4KA4KA4KA4KA4
Kiểu dáng xe
MPVMPVMPVMPVMPV
Số chỗ ngồi
8 chỗ7 chỗ8 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?