Thông số kỹ thuật KIA Carnival

Hiển thị: 40 phiên bản (10 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA Carnival.

Hãng xe: KIACác đời: 2007 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 10 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (CARNIVAL)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
6 bản6 bản5 bản5 bản5 bản5 bản
Chiều dài tổng thể
5155 mm
Chiều rộng tổng thể
1995 mm
Chiều cao tổng thể
1775 mm
Chiều dài cơ sở
3090 mm
Khoảng sáng gầm
172 mm
Dung tích xi-lanh
1598 cc / 2151 cc1598 cc / 2151 cc1598 cc / 2151 cc2151 cc / 3470 cc2151 cc / 3470 cc2151 cc / 3470 cc
Loại động cơ
1.6L turbo petrol-electric hybrid / 2.2L turbo diesel1.6L turbo petrol-electric hybrid / 2.2L turbo diesel1.6L turbo petrol-electric hybrid / 2.2L turbo diesel2.2L turbo diesel / 3.5L petrol2.2L turbo diesel / 3.5L petrol2.2L turbo diesel / 3.5L petrol
Công suất cực đại
242 mã lực / 199 mã lực242 mã lực / 199 mã lực242 mã lực / 199 mã lực199 mã lực / 268 mã lực199 mã lực / 268 mã lực199 mã lực / 268 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
367 Nm / 440 Nm367 Nm / 440 Nm367 Nm / 440 Nm440 Nm / 331 Nm440 Nm / 331 Nm440 Nm / 331 Nm
Nhiên liệu
Hybrid / DieselHybrid / DieselHybrid / DieselDiesel / PetrolDiesel / PetrolDiesel / Petrol
Hộp số
6AT / 8AT6AT / 8AT6AT / 8AT8AT8AT8AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
KA4 faceliftKA4 faceliftKA4 faceliftKA4KA4KA4
Kiểu dáng xe
MPVMPVMPVMPVMPVMPV
Số chỗ ngồi
7 chỗ / 8 chỗ7 chỗ / 8 chỗ7 chỗ / 8 chỗ8 chỗ / 7 chỗ8 chỗ / 7 chỗ8 chỗ / 7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?