Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2019

Hiển thị: 5 phiên bản

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Ford Ranger sản xuất năm 2019.

Hãng xe: FordĐời xe: 20195 phiên bản
Thông số / Phiên bản
Wildtrak 2.0L Bi-Turbo 4x4 AT
Chi tiết →
XL 2.2L 4x4 MT
Chi tiết →
XLS 2.2L 4x2 AT
Chi tiết →
XLS 2.2L 4x2 MT
Chi tiết →
XLT 2.2L 4x4 AT
Chi tiết →
Dung tích xi-lanh
1996 cc2198 cc2198 cc2198 cc2198 cc
Loại động cơ
2.0L turbo diesel2.2L turbo diesel2.2L turbo diesel2.2L turbo diesel2.2L turbo diesel
Công suất cực đại
210 mã lực160 mã lực160 mã lực160 mã lực160 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
500 Nm385 Nm385 Nm385 Nm385 Nm
Nhiên liệu
DieselDieselDieselDieselDiesel
Hộp số
10ATMT10ATMT10AT
Hệ dẫn động
4WD4WDRWDRWD4WD
Thế hệ
T6 facelift IIT6 facelift IIT6 facelift IIT6 facelift IIT6 facelift II
Kiểu dáng xe
PickupPickupPickupPickupPickup
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?