Thông số kỹ thuật Ford Ranger

Hiển thị: 115 phiên bản (26 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Ford Ranger.

Hãng xe: FordCác đời: 2001 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 26 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (RANGER)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
7 bản7 bản7 bản7 bản7 bản5 bản
Chiều dài tổng thể
5370 mm
Chiều rộng tổng thể
1918 mm
Chiều cao tổng thể
1884 mm
Chiều dài cơ sở
3270 mm
Khoảng sáng gầm
235 mm
Dung tích xi-lanh
1996 cc1996 cc1996 cc1996 cc1996 cc1996 cc / 2198 cc
Loại động cơ
2.0L single-turbo diesel / 2.0L bi-turbo diesel2.0L turbo diesel2.0L turbo diesel2.0L turbo diesel2.0L turbo diesel2.0L turbo diesel / 2.2L turbo diesel
Công suất cực đại
170 mã lực / 210 mã lực170 mã lực / 210 mã lực170 mã lực / 210 mã lực170 mã lực / 210 mã lực170 mã lực / 210 mã lực210 mã lực / 160 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
405 Nm / 500 Nm405 Nm / 500 Nm405 Nm / 500 Nm405 Nm / 500 Nm405 Nm / 500 Nm500 Nm / 385 Nm
Nhiên liệu
DieselDieselDieselDieselDieselDiesel
Hộp số
6AT / 10AT / 6MT10AT / Số sàn10AT / Số sàn10AT / Số sàn10AT / Số sàn10AT / Số sàn
Hệ dẫn động
4WD / RWD4WD / RWD4WD / RWD4WD / RWD4WD / RWD4WD / RWD
Thế hệ
P703P703P703P703P703T6 facelift II
Kiểu dáng xe
PickupPickupPickupPickupPickupPickup
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?