Thông số kỹ thuật KIA Sedona 2018

Hiển thị: 4 phiên bản

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng KIA Sedona sản xuất năm 2018.

Hãng xe: KIAĐời xe: 20184 phiên bản
Năm sản xuất:202020192018201720162015
Thông số / Phiên bản
2.2D Deluxe
Chi tiết →
2.2D Luxury
Chi tiết →
2.2D Platinum
Chi tiết →
3.3G Platinum
Chi tiết →
Dung tích xi-lanh
2151 cc2151 cc2151 cc3342 cc
Loại động cơ
2.2L turbo diesel2.2L turbo diesel2.2L turbo diesel3.3L petrol
Công suất cực đại
199 mã lực199 mã lực199 mã lực268 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
440 Nm440 Nm440 Nm331 Nm
Nhiên liệu
DieselDieselDieselPetrol
Hộp số
6AT6AT6AT6AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWD
Thế hệ
YP faceliftYP faceliftYP faceliftYP facelift
Kiểu dáng xe
MPVMPVMPVMPV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?