Thông số kỹ thuật KIA Sedona 2017

Hiển thị: 2 phiên bản

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng KIA Sedona sản xuất năm 2017.

Hãng xe: KIAĐời xe: 20172 phiên bản
Năm sản xuất:202020192018201720162015
Thông số / Phiên bản
2.2D AT
Chi tiết →
3.3G AT
Chi tiết →
Dung tích xi-lanh
2151 cc3342 cc
Loại động cơ
2.2L turbo diesel3.3L petrol
Công suất cực đại
199 mã lực268 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
440 Nm331 Nm
Nhiên liệu
DieselPetrol
Hộp số
6AT6AT
Hệ dẫn động
FWDFWD
Thế hệ
YPYP
Kiểu dáng xe
MPVMPV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?