Thông số kỹ thuật KIA Sedona

Hiển thị: 18 phiên bản (6 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA Sedona.

Hãng xe: KIACác đời: 2015 - 2020

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 6 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (SEDONA)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
4 bản4 bản4 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
2151 cc / 3342 cc2151 cc / 3342 cc2151 cc / 3342 cc2151 cc / 3342 cc2151 cc / 3342 cc2151 cc / 3342 cc
Loại động cơ
2.2L turbo diesel / 3.3L petrol2.2L turbo diesel / 3.3L petrol2.2L turbo diesel / 3.3L petrol2.2L turbo diesel / 3.3L petrol2.2L turbo diesel / 3.3L petrol2.2L turbo diesel / 3.3L petrol
Công suất cực đại
199 mã lực / 268 mã lực199 mã lực / 268 mã lực199 mã lực / 268 mã lực199 mã lực / 268 mã lực199 mã lực / 268 mã lực199 mã lực / 268 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
440 Nm / 331 Nm440 Nm / 331 Nm440 Nm / 331 Nm440 Nm / 331 Nm440 Nm / 331 Nm440 Nm / 331 Nm
Nhiên liệu
Dầu / XăngDầu / XăngDầu / XăngDầu / XăngDầu / XăngDầu / Xăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
YP faceliftYP faceliftYP faceliftYPYPYP
Kiểu dáng xe
MPVMPVMPVMPVMPVMPV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?