Thông số kỹ thuật KIA K3 2026

Hiển thị: 5 phiên bản

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng KIA K3 sản xuất năm 2026.

Hãng xe: KIAĐời xe: 20265 phiên bản
Năm sản xuất:202620252024202320222021
Thông số / Phiên bản
1.6 Deluxe MT
Chi tiết →
1.6 Luxury
Chi tiết →
1.6 Premium
Chi tiết →
1.6 Turbo GT
Chi tiết →
2.0 Premium
Chi tiết →
Chiều dài tổng thể
4640 mm4640 mm4640 mm4640 mm4640 mm
Chiều rộng tổng thể
1800 mm1800 mm1800 mm1800 mm1800 mm
Chiều cao tổng thể
1450 mm1450 mm1450 mm1450 mm1450 mm
Chiều dài cơ sở
2700 mm2700 mm2700 mm2700 mm2700 mm
Khoảng sáng gầm
150 mm150 mm150 mm150 mm150 mm
Dung tích xi-lanh
1591 cc1591 cc1591 cc1591 cc1999 cc
Loại động cơ
1.6L Gamma petrol1.6L Gamma petrol1.6L Gamma petrol1.6L turbo petrol2.0L Nu petrol
Công suất cực đại
126 mã lực126 mã lực126 mã lực201 mã lực150 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
155 Nm155 Nm155 Nm265 Nm192 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
6MT6AT6AT7DCT6AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
BD faceliftBD faceliftBD faceliftBD faceliftBD facelift
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?