Thông số kỹ thuật KIA K3 2022

Hiển thị: 5 phiên bản

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng KIA K3 sản xuất năm 2022.

Hãng xe: KIAĐời xe: 20225 phiên bản
Năm sản xuất:202620252024202320222021
Thông số / Phiên bản
1.6 Deluxe MT
Chi tiết →
1.6 Luxury
Chi tiết →
1.6 Premium
Chi tiết →
1.6 Turbo GT
Chi tiết →
2.0 Premium
Chi tiết →
Dung tích xi-lanh
1591 cc1591 cc1591 cc1591 cc1999 cc
Loại động cơ
1.6L petrol1.6L petrol1.6L petrol1.6L turbo petrol2.0L petrol
Công suất cực đại
126 mã lực126 mã lực126 mã lực201 mã lực150 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
155 Nm155 Nm155 Nm265 Nm192 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
6MT6AT6AT7DCT6AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
BD faceliftBD faceliftBD faceliftBD faceliftBD facelift
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?