Thông số kỹ thuật KIA K3

Hiển thị: 30 phiên bản (6 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA K3.

Hãng xe: KIACác đời: 2021 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 6 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (K3)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
5 bản5 bản5 bản5 bản5 bản5 bản
Chiều dài tổng thể
4640 mm
Chiều rộng tổng thể
1800 mm
Chiều cao tổng thể
1450 mm
Chiều dài cơ sở
2700 mm
Khoảng sáng gầm
150 mm
Dung tích xi-lanh
1591 cc / 1999 cc1591 cc / 1999 cc1591 cc / 1999 cc1591 cc / 1999 cc1591 cc / 1999 cc1591 cc / 1999 cc
Loại động cơ
1.6L Gamma petrol / 1.6L turbo petrol / 2.0L Nu petrol1.6L petrol / 1.6L turbo petrol / 2.0L petrol1.6L petrol / 1.6L turbo petrol / 2.0L petrol1.6L petrol / 1.6L turbo petrol / 2.0L petrol1.6L petrol / 1.6L turbo petrol / 2.0L petrol1.6L petrol / 1.6L turbo petrol / 2.0L petrol
Công suất cực đại
126 mã lực / 201 mã lực / 150 mã lực126 mã lực / 201 mã lực / 150 mã lực126 mã lực / 201 mã lực / 150 mã lực126 mã lực / 201 mã lực / 150 mã lực126 mã lực / 201 mã lực / 150 mã lực126 mã lực / 201 mã lực / 150 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
155 Nm / 265 Nm / 192 Nm155 Nm / 265 Nm / 192 Nm155 Nm / 265 Nm / 192 Nm155 Nm / 265 Nm / 192 Nm155 Nm / 265 Nm / 192 Nm155 Nm / 265 Nm / 192 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
6MT / 6AT / 7DCT6MT / 6AT / 7DCT6MT / 6AT / 7DCT6MT / 6AT / 7DCT6MT / 6AT / 7DCT6MT / 6AT / 7DCT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
BD faceliftBD faceliftBD faceliftBD faceliftBD faceliftBD facelift
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?