Thông số kỹ thuật Suzuki Ertiga 2022

Hiển thị: 2 phiên bản

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Suzuki Ertiga sản xuất năm 2022.

Hãng xe: SuzukiĐời xe: 20222 phiên bản
Thông số / Phiên bản
Hybrid AT
Chi tiết →
Hybrid MT
Chi tiết →
Dung tích xi-lanh
1462 cc1462 cc
Loại động cơ
1.5L K15B mild-hybrid petrol1.5L K15B mild-hybrid petrol
Công suất cực đại
103 mã lực103 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
138 Nm138 Nm
Nhiên liệu
HybridHybrid
Hộp số
AutomaticManual
Hệ dẫn động
FWDFWD
Thế hệ
NC faceliftNC facelift
Kiểu dáng xe
MPVMPV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?