Thông số kỹ thuật Suzuki Ertiga

Hiển thị: 20 phiên bản (10 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Suzuki Ertiga.

Hãng xe: SuzukiCác đời: 2014 - 2024

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 10 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (ERTIGA)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1462 cc1462 cc1462 cc1462 cc1462 cc1462 cc
Loại động cơ
1.5L K15B mild-hybrid petrol1.5L K15B mild-hybrid petrol1.5L K15B mild-hybrid petrol1.5L K15B petrol1.5L K15B petrol1.5L K15B petrol
Công suất cực đại
103 mã lực103 mã lực103 mã lực103 mã lực103 mã lực103 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
138 Nm138 Nm138 Nm138 Nm138 Nm138 Nm
Nhiên liệu
Xe laiXe laiXe laiXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự động / Số sànSố tự động / Số sànSố tự động / Số sànSố sàn / Số tự độngSố sàn / Số tự độngSố sàn / Số tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
NC faceliftNC faceliftNC faceliftNCNCNC
Kiểu dáng xe
MPVMPVMPVMPVMPVMPV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?