Thông số kỹ thuật Subaru XV 2016

Hiển thị: 2 phiên bản

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Subaru XV sản xuất năm 2016.

Hãng xe: SubaruĐời xe: 20162 phiên bản
Thông số / Phiên bản
2.0i
Chi tiết →
2.0i-S
Chi tiết →
Dung tích xi-lanh
1995 cc1995 cc
Loại động cơ
2.0L naturally aspirated flat-four petrol2.0L naturally aspirated flat-four petrol
Công suất cực đại
156 mã lực156 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
196 Nm196 Nm
Nhiên liệu
GasolineGasoline
Hộp số
CVTCVT
Hệ dẫn động
AWDAWD
Thế hệ
GP faceliftGP facelift
Kiểu dáng xe
CrossoverCrossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?