Thông số kỹ thuật Subaru XV

Hiển thị: 17 phiên bản (11 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Subaru XV.

Hãng xe: SubaruCác đời: 2012 - 2022

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 11 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (XV)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1995 cc1995 cc1995 cc1995 cc1995 cc1995 cc
Loại động cơ
2.0L naturally aspirated flat-four petrol2.0L naturally aspirated flat-four petrol2.0L naturally aspirated flat-four petrol2.0L naturally aspirated flat-four petrol2.0L naturally aspirated flat-four petrol2.0L naturally aspirated flat-four petrol
Công suất cực đại
156 mã lực156 mã lực156 mã lực156 mã lực156 mã lực156 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
196 Nm196 Nm196 Nm196 Nm196 Nm196 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD
Thế hệ
GT faceliftGT faceliftGTGTGTGP facelift
Kiểu dáng xe
CrossoverCrossoverCrossoverCrossoverCrossoverCrossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?