So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Nissan Navara sản xuất năm 2016.
| Thông số / Phiên bản | E 4x2 MT Chi tiết → | EL 4x2 AT Chi tiết → | SL 4x4 MT Chi tiết → | VL 4x4 AT Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|
Dung tích xi-lanh | 2298 cc | 2298 cc | 2298 cc | 2298 cc |
Loại động cơ | 2.3L twin-turbo diesel | 2.3L twin-turbo diesel | 2.3L twin-turbo diesel | 2.3L twin-turbo diesel |
Công suất cực đại | 190 mã lực | 190 mã lực | 190 mã lực | 190 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 450 Nm | 450 Nm | 450 Nm | 450 Nm |
Nhiên liệu | Diesel | Diesel | Diesel | Diesel |
Hộp số | MT | 7AT | MT | 7AT |
Hệ dẫn động | RWD | RWD | 4WD | 4WD |
Thế hệ | D23 | D23 | D23 | D23 |
Kiểu dáng xe | Pickup | Pickup | Pickup | Pickup |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |