Thông số kỹ thuật Nissan Navara

Hiển thị: 64 phiên bản (17 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Nissan Navara.

Hãng xe: NissanCác đời: 2010 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 17 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (NAVARA)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản3 bản3 bản4 bản4 bản4 bản
Chiều dài tổng thể
5260 mm
Chiều rộng tổng thể
1850 mm
Chiều cao tổng thể
1860 mm
Chiều dài cơ sở
3150 mm
Khoảng sáng gầm
225 mm
Dung tích xi-lanh
2298 cc2298 cc2298 cc2298 cc2298 cc2298 cc
Loại động cơ
2.3L twin-turbo diesel2.3L twin-turbo diesel2.3L twin-turbo diesel2.3L twin-turbo diesel2.3L twin-turbo diesel2.3L twin-turbo diesel
Công suất cực đại
190 mã lực190 mã lực190 mã lực190 mã lực190 mã lực190 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
450 Nm450 Nm450 Nm450 Nm450 Nm450 Nm
Nhiên liệu
DieselDieselDieselDieselDieselDiesel
Hộp số
7AT7AT7AT7AT7AT7AT
Hệ dẫn động
RWD / 4WDRWD / 4WDRWD / 4WDRWD / 4WDRWD / 4WDRWD / 4WD
Thế hệ
D23 facelift IID23 facelift IID23 facelift IID23 facelift IID23 facelift IID23 facelift II
Kiểu dáng xe
PickupPickupPickupPickupPickupPickup
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?