Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2023

Hiển thị: 3 phiên bản

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Mitsubishi Xpander sản xuất năm 2023.

Hãng xe: MitsubishiĐời xe: 20233 phiên bản
Thông số / Phiên bản
AT
Chi tiết →
AT Premium
Chi tiết →
MT
Chi tiết →
Dung tích xi-lanh
1499 cc1499 cc1499 cc
Loại động cơ
1.5L MIVEC petrol1.5L MIVEC petrol1.5L MIVEC petrol
Công suất cực đại
104 mã lực104 mã lực104 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
141 Nm141 Nm141 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrol
Hộp số
4AT4AT5MT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWD
Thế hệ
NC facelift IINC facelift IINC facelift II
Kiểu dáng xe
MPVMPVMPV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?