Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander

Hiển thị: 25 phiên bản (9 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mitsubishi Xpander.

Hãng xe: MitsubishiCác đời: 2018 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 9 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (XPANDER)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản3 bản3 bản3 bản3 bản3 bản
Chiều dài tổng thể
4595 mm
Chiều rộng tổng thể
1750 mm
Chiều cao tổng thể
1750 mm
Chiều dài cơ sở
2775 mm
Khoảng sáng gầm
225 mm
Dung tích xi-lanh
1499 cc1499 cc1499 cc1499 cc1499 cc1499 cc
Loại động cơ
1.5L MIVEC petrol1.5L MIVEC petrol1.5L MIVEC petrol1.5L MIVEC petrol1.5L MIVEC petrol1.5L MIVEC petrol
Công suất cực đại
104 mã lực104 mã lực104 mã lực104 mã lực104 mã lực104 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
141 Nm141 Nm141 Nm141 Nm141 Nm141 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
4AT / Số sàn4AT / Số sàn4AT / Số sàn4AT / Số sàn4AT / Số sàn4AT / Số sàn
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
NC facelift IINC facelift IINC facelift IINC facelift IINC facelift IINC facelift
Kiểu dáng xe
MPVMPVMPVMPVMPVMPV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?