So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Lexus NX sản xuất năm 2023.
| Thông số / Phiên bản | NX 250 Chi tiết → | NX 350 F SPORT Chi tiết → | NX 350h Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Dung tích xi-lanh | 2487 cc | 2393 cc | 2487 cc |
Loại động cơ | 2.5L petrol | 2.4L petrol | 2.5L hybrid |
Công suất cực đại | 203 mã lực | 275 mã lực | 240 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 243 Nm | 430 Nm | 239 Nm |
Nhiên liệu | Gasoline | Gasoline | Hybrid |
Hộp số | Automatic | Automatic | CVT |
Hệ dẫn động | FWD | AWD | AWD |
Thế hệ | AZ20 | AZ20 | AZ20 |
Kiểu dáng xe | Crossover | Crossover | Crossover |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |