So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Lexus IS sản xuất năm 2019.
| Thông số / Phiên bản | IS 300 Chi tiết → | IS 300h Chi tiết → | IS 350 F SPORT Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Dung tích xi-lanh | 1998 cc | 2494 cc | 3456 cc |
Loại động cơ | 2.0L petrol | 2.5L hybrid | 3.5L petrol |
Công suất cực đại | 241 mã lực | 220 mã lực | 311 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 350 Nm | 221 Nm | 380 Nm |
Nhiên liệu | Gasoline | Hybrid | Gasoline |
Hộp số | Automatic | CVT | Automatic |
Hệ dẫn động | RWD | RWD | RWD |
Thế hệ | XE30 facelift | XE30 facelift | XE30 facelift |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |