So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Lexus GS sản xuất năm 2014.
| Thông số / Phiên bản | GS 250 Chi tiết → | GS 350 Chi tiết → | GS 450h Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Dung tích xi-lanh | 2499 cc | 3456 cc | 3456 cc |
Loại động cơ | 2.5L petrol | 3.5L petrol | 3.5L hybrid |
Công suất cực đại | 209 mã lực | 311 mã lực | 338 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 253 Nm | 380 Nm | 350 Nm |
Nhiên liệu | Gasoline | Gasoline | Hybrid |
Hộp số | Automatic | Automatic | CVT |
Hệ dẫn động | RWD | RWD | RWD |
Thế hệ | L10 | L10 | L10 |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |