So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Lexus GS sản xuất năm 2009.
| Thông số / Phiên bản | GS 350 Chi tiết → | GS 450h Chi tiết → | GS 460 Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Dung tích xi-lanh | 3456 cc | 3456 cc | 4608 cc |
Loại động cơ | 3.5L petrol | 3.5L hybrid | 4.6L petrol |
Công suất cực đại | 311 mã lực | 338 mã lực | 342 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 380 Nm | 350 Nm | 460 Nm |
Nhiên liệu | Gasoline | Hybrid | Gasoline |
Hộp số | Automatic | CVT | Automatic |
Hệ dẫn động | RWD | RWD | RWD |
Thế hệ | S190 facelift | S190 facelift | S190 facelift |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |