Thông số kỹ thuật Isuzu D-Max 2022

Hiển thị: 6 phiên bản

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Isuzu D-Max sản xuất năm 2022.

Hãng xe: IsuzuĐời xe: 20226 phiên bản
Thông số / Phiên bản
Base 1.9L 4x2 MT
Chi tiết →
Hi-Lander Z 1.9L 4x2 AT
Chi tiết →
LS 1.9L 4x2 AT
Chi tiết →
LS 1.9L 4x2 MT
Chi tiết →
Spark 1.9L 4x2 MT
Chi tiết →
Type Z 1.9L 4x4 AT
Chi tiết →
Chiều dài tổng thể
—5265 mm5295 mm5295 mm—5265 mm
Chiều rộng tổng thể
—1870 mm1860 mm1860 mm—1870 mm
Chiều cao tổng thể
—1790 mm1785 mm1785 mm—1790 mm
Chiều dài cơ sở
—3125 mm3095 mm3095 mm—3125 mm
Khoảng sáng gầm
—240 mm———240 mm
Dung tích xi-lanh
1898 cc1898 cc1898 cc1898 cc1898 cc1898 cc
Loại động cơ
Dầu 1.9LDầu 1.9L (RZ4E-TC)Dầu 1.9L (RZ4E-TC)Dầu 1.9L (RZ4E-TC)Dầu 1.9LDầu 1.9L (RZ4E-TC)
Nhiên liệu
DầuDầuDầuDầuDầuDầu
Công suất cực đại
—150 mã lực148 mã lực148 mã lực—150 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
—350 Nm350 Nm350 Nm—350 Nm
Hộp số
Số sànSố tự độngSố tự độngSố sànSố sànSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu sau - RWDDẫn động cầu sau - RWDDẫn động cầu sau - RWDDẫn động cầu sau - RWDDẫn động cầu sau - RWDDẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WD
Thế hệ
——————
Kiểu dáng xe
PickupPickupPickupPickupPickupPickup
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ2 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?