Thông số kỹ thuật Isuzu D-Max 2010

Hiển thị: 8 phiên bản

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Isuzu D-Max sản xuất năm 2010.

Hãng xe: IsuzuĐời xe: 20108 phiên bản
Thông số / Phiên bản
LS 3.0 4x2 AT
Chi tiết →
LS 3.0 4x2 MT
Chi tiết →
LS 3.0 4x4 AT
Chi tiết →
LS 3.0 4x4 MT
Chi tiết →
S 3.0 4x2 MT
Chi tiết →
S 3.0 4x4 MT
Chi tiết →
Street Custom 3.0 4x4 AT
Chi tiết →
Street Custom 3.0 4x4 MT
Chi tiết →
Chiều dài tổng thể
5030 mm5030 mm——————
Chiều rộng tổng thể
1800 mm1800 mm——————
Chiều cao tổng thể
1735 mm1735 mm——————
Chiều dài cơ sở
3050 mm3050 mm——————
Khoảng sáng gầm
225 mm225 mm——————
Dung tích xi-lanh
2999 cc2999 cc2999 cc2999 cc2999 cc2999 cc2999 cc2999 cc
Loại động cơ
Dầu 3.0L (4JJ1-TC)Dầu 3.0L (4JJ1-TC)Dầu 3.0LDầu 3.0LDầu 3.0LDầu 3.0LDầu 3.0LDầu 3.0L
Công suất cực đại
161 mã lực161 mã lực——————
Mô-men xoắn cực đại
333 Nm360 Nm——————
Nhiên liệu
DầuDầuDầuDầuDầuDầuDầuDầu
Hộp số
Số tự độngSố sànSố tự độngSố sànSố sànSố sànSố tự độngSố sàn
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu sau - RWDDẫn động cầu sau - RWDDẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WDDẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WDDẫn động cầu sau - RWDDẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WDDẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WDDẫn động 4 bánh bán thời gian - 4WD
Thế hệ
TFTF——————
Kiểu dáng xe
PickupPickupPickupPickupPickupPickupPickupPickup
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?