So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Ford Everest sản xuất năm 2013.
| Thông số / Phiên bản | 2.5D AT 4x2 Chi tiết → | 2.5D MT 4x2 Chi tiết → | 2.5D MT 4x4 Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Dung tích xi-lanh | 2499 cc | 2499 cc | 2499 cc |
Loại động cơ | 2.5L turbo diesel | 2.5L turbo diesel | 2.5L turbo diesel |
Công suất cực đại | 143 mã lực | 143 mã lực | 143 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 330 Nm | 330 Nm | 330 Nm |
Nhiên liệu | Diesel | Diesel | Diesel |
Hộp số | 6AT | MT | MT |
Hệ dẫn động | RWD | RWD | 4WD |
Thế hệ | U268 facelift | U268 facelift | U268 facelift |
Kiểu dáng xe | SUV | SUV | SUV |
Số chỗ ngồi | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ |