Thông số kỹ thuật Ford Everest

Hiển thị: 84 phiên bản (22 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Ford Everest.

Hãng xe: FordCác đời: 2005 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 22 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (EVEREST)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
6 bản5 bản5 bản5 bản5 bản5 bản
Chiều dài tổng thể
4914 mm
Chiều rộng tổng thể
1923 mm
Chiều cao tổng thể
1842 mm
Chiều dài cơ sở
2900 mm
Khoảng sáng gầm
200 mm
Dung tích xi-lanh
1996 cc / 2261 cc1996 cc1996 cc1996 cc1996 cc1996 cc
Loại động cơ
2.0L single-turbo diesel / 2.0L bi-turbo diesel / 2.3L EcoBoost turbo petrol2.0L turbo diesel2.0L turbo diesel2.0L turbo diesel2.0L turbo diesel2.0L turbo diesel
Công suất cực đại
170 mã lực / 210 mã lực / 300 mã lực170 mã lực / 210 mã lực170 mã lực / 210 mã lực170 mã lực / 210 mã lực170 mã lực / 210 mã lực170 mã lực / 210 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
405 Nm / 500 Nm / 446 Nm405 Nm / 500 Nm405 Nm / 500 Nm405 Nm / 500 Nm405 Nm / 500 Nm405 Nm / 500 Nm
Nhiên liệu
Diesel / PetrolDieselDieselDieselDieselDiesel
Hộp số
6AT / 10AT10AT10AT10AT10AT10AT / Số sàn
Hệ dẫn động
RWD / 4WDRWD / 4WDRWD / 4WDRWD / 4WDRWD / 4WDRWD / 4WD
Thế hệ
U704U704U704U704U704U375 facelift
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?