Thông số kỹ thuật Daewoo Gentra 2009

Hiển thị: 4 phiên bản

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Daewoo Gentra sản xuất năm 2009.

Hãng xe: DaewooĐời xe: 20094 phiên bản
Thông số / Phiên bản
S 1.5 MT
Chi tiết →
SX 1.2 AT
Chi tiết →
SX 1.2 MT
Chi tiết →
SX 1.5 MT
Chi tiết →
Chiều dài tổng thể
4310 mm——4310 mm
Chiều rộng tổng thể
1710 mm——1710 mm
Chiều cao tổng thể
1505 mm——1505 mm
Chiều dài cơ sở
2480 mm——2480 mm
Khoảng sáng gầm
150 mm——150 mm
Dung tích xi-lanh
1198 cc1206 cc1206 cc1498 cc
Loại động cơ
Xăng 1.2L (SOHC)Xăng 1.2LXăng 1.2LXăng 1.5L (SOHC)
Công suất cực đại
86 mã lực——86 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
131 Nm——131 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số sànSố tự độngSố sànSố sàn
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
————
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?