Thông số kỹ thuật Daewoo Gentra

Hiển thị: 19 phiên bản (7 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Daewoo Gentra.

Hãng xe: DaewooCác đời: 2005 - 2011

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 7 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (GENTRA)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2011
Chi tiết →
Đời 2010
Chi tiết →
Đời 2009
Chi tiết →
Đời 2008
Chi tiết →
Đời 2007
Chi tiết →
Đời 2006
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản4 bản4 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
—4235 mm4310 mm4310 mm4310 mm—
Chiều rộng tổng thể
—1670 mm1710 mm1710 mm1710 mm—
Chiều cao tổng thể
—1495 mm1505 mm1505 mm1505 mm—
Chiều dài cơ sở
—2480 mm2480 mm2480 mm2480 mm—
Khoảng sáng gầm
—160 mm150 mm150 mm150 mm—
Dung tích xi-lanh
1206 cc / 1198 cc / 1498 cc1498 cc / 1206 cc1198 cc / 1206 cc / 1498 cc1498 cc1498 cc1498 cc
Loại động cơ
Xăng 1.2L / Xăng 1.5LXăng 1.5L / Xăng 1.2LXăng 1.2L (SOHC) / Xăng 1.2L / Xăng 1.5L (SOHC)Xăng 1.5L (SOHC)Xăng 1.5L (SOHC)Xăng 1.5L
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăngXăng
Công suất cực đại
—84 mã lực86 mã lực86 mã lực86 mã lực—
Mô-men xoắn cực đại
—130 Nm131 Nm131 Nm131 Nm—
Hộp số
Số tự động / Số sànSố sàn / Số tự độngSố sàn / Số tự độngSố sànSố sànSố sàn
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
——————
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?