So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Toyota Corolla Cross sản xuất năm 2023.
| Thông số / Phiên bản | 1.8G Chi tiết → | 1.8 HEV Chi tiết → | 1.8V Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Dung tích xi-lanh | 1798 cc | 1798 cc | 1798 cc |
Loại động cơ | 1.8L petrol | 1.8L petrol-electric hybrid | 1.8L petrol |
Nhiên liệu | Gasoline | Hybrid | Gasoline |
Hộp số | CVT | CVT | CVT |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | — | — | — |
Kiểu dáng xe | Crossover | Crossover | Crossover |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |