Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross

Hiển thị: 9 phiên bản (4 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Toyota Corolla Cross.

Hãng xe: ToyotaCác đời: 2023 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 4 / 4 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (COROLLA CROSS)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản3 bản
Chiều dài tổng thể
4460 mm4460 mm4460 mm
Chiều rộng tổng thể
1825 mm1825 mm1825 mm
Chiều cao tổng thể
1620 mm1620 mm1620 mm
Chiều dài cơ sở
2640 mm2640 mm2640 mm
Khoảng sáng gầm
161 mm161 mm161 mm
Dung tích xi-lanh
1798 cc1798 cc1798 cc1798 cc
Loại động cơ
1.8L petrol-electric hybrid / 1.8L petrol1.8L petrol-electric hybrid / 1.8L petrol1.8L petrol-electric hybrid / 1.8L petrol1.8L petrol / 1.8L petrol-electric hybrid
Nhiên liệu
Xe lai / XăngXe lai / XăngXe lai / XăngXăng / Xe lai
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
Kiểu dáng xe
CrossoverCrossoverCrossoverCrossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?