So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Peugeot 408 sản xuất năm 2024.
| Thông số / Phiên bản | Allure Chi tiết → | GT Chi tiết → | Premium Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Dung tích xi-lanh | 1598 cc | 1598 cc | 1598 cc |
Loại động cơ | 1.6L Turbo PureTech petrol | 1.6L Turbo PureTech petrol | 1.6L Turbo PureTech petrol |
Công suất cực đại | 218 mã lực | 218 mã lực | 218 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 300 Nm | 300 Nm | 300 Nm |
Nhiên liệu | Gasoline | Gasoline | Gasoline |
Hộp số | Automatic | Automatic | Automatic |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | P54 | P54 | P54 |
Kiểu dáng xe | Crossover | Crossover | Crossover |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |
Số cửa | 4 cửa | 4 cửa | 4 cửa |