Thông số kỹ thuật Mitsubishi Galant 1999

Hiển thị: 2 phiên bản

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Mitsubishi Galant sản xuất năm 1999.

Hãng xe: MitsubishiĐời xe: 19992 phiên bản
Thông số / Phiên bản
2.0 AT
Chi tiết →
2.4 AT
Chi tiết →
Dung tích xi-lanh
1998 cc2378 cc
Loại động cơ
2.0L petrol2.4L petrol
Công suất cực đại
136 mã lực136 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
178 Nm178 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrol
Hộp số
ATAT
Hệ dẫn động
FWDFWD
Thế hệ
EAEA
Kiểu dáng xe
SedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?