Thông số kỹ thuật Mitsubishi Galant

Hiển thị: 14 phiên bản (7 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mitsubishi Galant.

Hãng xe: MitsubishiCác đời: 1997 - 2003

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 7 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (GALANT)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2003
Chi tiết →
Đời 2002
Chi tiết →
Đời 2001
Chi tiết →
Đời 2000
Chi tiết →
Đời 1999
Chi tiết →
Đời 1998
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1998 cc / 2378 cc1998 cc / 2378 cc1998 cc / 2378 cc1998 cc / 2378 cc1998 cc / 2378 cc1998 cc / 2378 cc
Loại động cơ
2.0L petrol / 2.4L petrol2.0L petrol / 2.4L petrol2.0L petrol / 2.4L petrol2.0L petrol / 2.4L petrol2.0L petrol / 2.4L petrol2.0L petrol / 2.4L petrol
Công suất cực đại
136 mã lực136 mã lực136 mã lực136 mã lực136 mã lực136 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
178 Nm178 Nm178 Nm178 Nm178 Nm178 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự độngTự độngTự độngTự độngTự độngTự động
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
EAEAEAEAEAEA
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?