Thông số kỹ thuật Lynk & Co 01 2023

Hiển thị: 2 phiên bản

So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Lynk & Co 01 sản xuất năm 2023.

Hãng xe: Lynk & CoĐời xe: 20232 phiên bản
Năm sản xuất:2026202520242023
Thông số / Phiên bản
2.0T Hyper Pro
Chi tiết →
2.0T Louder Pro
Chi tiết →
Chiều dài tổng thể
4549 mm4549 mm
Chiều rộng tổng thể
1860 mm1860 mm
Chiều cao tổng thể
1689 mm1689 mm
Chiều dài cơ sở
2734 mm2734 mm
Khoảng sáng gầm
213 mm213 mm
Dung tích xi-lanh
1969 cc1969 cc
Loại động cơ
Xăng 2.0L Turbo Drive-EXăng 2.0L Turbo Drive-E
Công suất cực đại
218 mã lực218 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
325 Nm325 Nm
Nhiên liệu
XăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
CMA (Gen 1 Facelift)CMA (Gen 1 Facelift)
Kiểu dáng xe
CrossoverCrossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ
Số cửa
5 cửa5 cửa
Nơi sản xuất / Lắp ráp
Nhập khẩu nguyên chiếc (Trung Quốc)Nhập khẩu nguyên chiếc (Trung Quốc)
Xuất xứ thương hiệu
Trung QuốcTrung Quốc
Màu sơn nguyên bản
ĐenTrắngXanhXám
ĐenTrắngXanhXám
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?