So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Land Rover Range Rover Evoque sản xuất năm 2019.
| Thông số / Phiên bản | R-Dynamic HSE P250 Chi tiết → | SE P250 Chi tiết → | S P200 Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Dung tích xi-lanh | 1997 cc | 1997 cc | 1997 cc |
Loại động cơ | 2.0L turbo petrol | 2.0L turbo petrol | 2.0L turbo petrol |
Công suất cực đại | 250 mã lực | 250 mã lực | 200 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 365 Nm | 365 Nm | 320 Nm |
Nhiên liệu | Gasoline | Gasoline | Gasoline |
Hộp số | Automatic | Automatic | Automatic |
Hệ dẫn động | AWD | AWD | AWD |
Thế hệ | L551 | L551 | L551 |
Kiểu dáng xe | Crossover | Crossover | Crossover |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |
Số cửa | 4 cửa | 4 cửa | 4 cửa |