Thông số kỹ thuật Land Rover Range Rover Evoque

Hiển thị: 45 phiên bản (15 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Land Rover Range Rover Evoque.

Hãng xe: Land RoverCác đời: 2012 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 15 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (RANGE ROVER EVOQUE)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản3 bản3 bản3 bản3 bản3 bản
Chiều dài tổng thể
4371 mm—————
Chiều rộng tổng thể
1900 mm—————
Chiều cao tổng thể
1649 mm—————
Chiều dài cơ sở
2681 mm—————
Khoảng sáng gầm
212 mm—————
Dung tích xi-lanh
1997 cc / 1498 cc1997 cc / 1498 cc1997 cc / 1498 cc1997 cc / 1498 cc1997 cc1997 cc
Loại động cơ
2.0L turbo petrol / 1.5L turbo plug-in hybrid petrol2.0L turbo petrol / 1.5L plug-in hybrid petrol2.0L turbo petrol / 1.5L plug-in hybrid petrol2.0L turbo petrol / 1.5L plug-in hybrid petrol2.0L turbo petrol2.0L turbo petrol
Công suất cực đại
200 mã lực / 309 mã lực200 mã lực / 309 mã lực200 mã lực / 309 mã lực200 mã lực / 309 mã lực250 mã lực / 200 mã lực250 mã lực / 200 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
320 Nm / 540 Nm320 Nm / 540 Nm320 Nm / 540 Nm320 Nm / 540 Nm365 Nm / 320 Nm365 Nm / 320 Nm
Nhiên liệu
Xăng / Xe lai sạc điệnXăng / Xe lai sạc điệnXăng / Xe lai sạc điệnXăng / Xe lai sạc điệnXăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD
Thế hệ
L551 faceliftL551 faceliftL551 faceliftL551 faceliftL551L551
Kiểu dáng xe
CrossoverCrossoverCrossoverCrossoverCrossoverCrossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?