Thông số kỹ thuật Land Rover Freelander

Hiển thị: 34 phiên bản (17 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Land Rover Freelander.

Hãng xe: Land RoverCác đời: 1998 - 2014

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 17 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (FREELANDER)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Đời 2010
Chi tiết →
Đời 2009
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1999 cc / 2179 cc1999 cc / 2179 cc1999 cc / 2179 cc1999 cc / 2179 cc2179 cc / 3192 cc2179 cc / 3192 cc
Loại động cơ
2.0L petrol / 2.2L diesel2.0L petrol / 2.2L diesel2.0L petrol / 2.2L diesel2.0L petrol / 2.2L diesel2.2L diesel / 3.2L petrol2.2L diesel / 3.2L petrol
Công suất cực đại
240 mã lực / 190 mã lực240 mã lực / 190 mã lực240 mã lực / 190 mã lực240 mã lực / 190 mã lực190 mã lực / 233 mã lực190 mã lực / 233 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
340 Nm / 420 Nm340 Nm / 420 Nm340 Nm / 420 Nm340 Nm / 420 Nm420 Nm / 317 Nm420 Nm / 317 Nm
Nhiên liệu
Xăng / DầuXăng / DầuXăng / DầuXăng / DầuDầu / XăngDầu / Xăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD
Thế hệ
L359 faceliftL359 faceliftL359 faceliftL359 faceliftL359 Freelander 2L359 Freelander 2
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?