So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Land Rover Discovery Sport sản xuất năm 2017.
| Thông số / Phiên bản | HSE Luxury Si4 Chi tiết → | HSE Si4 Chi tiết → | SE Si4 Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Dung tích xi-lanh | 1999 cc | 1999 cc | 1999 cc |
Loại động cơ | 2.0L turbo petrol | 2.0L turbo petrol | 2.0L turbo petrol |
Công suất cực đại | 240 mã lực | 240 mã lực | 240 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 340 Nm | 340 Nm | 340 Nm |
Nhiên liệu | Gasoline | Gasoline | Gasoline |
Hộp số | Automatic | Automatic | Automatic |
Hệ dẫn động | AWD | AWD | AWD |
Thế hệ | L550 | L550 | L550 |
Kiểu dáng xe | SUV | SUV | SUV |
Số chỗ ngồi | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ |
Số cửa | 4 cửa | 4 cửa | 4 cửa |