So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Land Rover Defender sản xuất năm 2024.
| Thông số / Phiên bản | Defender 110 P400 Chi tiết → | Defender 110 P400e Chi tiết → | Defender 130 P400 Chi tiết → | Defender 90 P400 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|
Dung tích xi-lanh | 2996 cc | 1997 cc | 2996 cc | 2996 cc |
Loại động cơ | 3.0L diesel/electrified | 2.0L diesel/electrified | 3.0L diesel/electrified | 3.0L diesel/electrified |
Công suất cực đại | 400 mã lực | 404 mã lực | 400 mã lực | 400 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 550 Nm | 640 Nm | 550 Nm | 550 Nm |
Nhiên liệu | Hybrid | PLUG IN Hybrid | Hybrid | Hybrid |
Hộp số | Automatic | Automatic | Automatic | Automatic |
Hệ dẫn động | AWD | AWD | AWD | AWD |
Thế hệ | L663 | L663 | L663 | L663 |
Kiểu dáng xe | SUV | SUV | SUV | SUV |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 8 chỗ | 5 chỗ |
Số cửa | 4 cửa | 4 cửa | 4 cửa | 4 cửa |