Thông số kỹ thuật KIA Rondo

Hiển thị: 14 phiên bản (7 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA Rondo.

Hãng xe: KIACác đời: 2014 - 2020

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 7 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (RONDO)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1999 cc1999 cc1685 cc / 1999 cc1685 cc / 1999 cc1685 cc / 1999 cc1685 cc / 1999 cc
Loại động cơ
2.0L petrol2.0L petrol1.7L diesel / 2.0L petrol1.7L diesel / 2.0L petrol1.7L diesel / 2.0L petrol1.7L diesel / 2.0L petrol
Công suất cực đại
150 mã lực150 mã lực139 mã lực / 150 mã lực139 mã lực / 150 mã lực139 mã lực / 150 mã lực139 mã lực / 150 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
194 Nm194 Nm340 Nm / 194 Nm340 Nm / 194 Nm340 Nm / 194 Nm340 Nm / 194 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolDiesel / PetrolDiesel / PetrolDiesel / PetrolDiesel / Petrol
Hộp số
6AT6AT6AT6AT6AT6AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
RP faceliftRP faceliftRP faceliftRPRPRP
Kiểu dáng xe
MPV/CrossoverMPV/CrossoverMPV/CrossoverMPV/CrossoverMPV/CrossoverMPV/Crossover
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?