So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Hyundai Tucson sản xuất năm 2016.
| Thông số / Phiên bản | 1.6 Turbo Chi tiết → | 2.0 Diesel Chi tiết → | 2.0 Xăng Đặc biệt Chi tiết → | 2.0 Xăng Tiêu chuẩn Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|
Dung tích xi-lanh | 1598 cc | 1998 cc | 1999 cc | 1999 cc |
Loại động cơ | 1.6L turbo petrol | 2.0L turbo diesel | 2.0L petrol | 2.0L petrol |
Công suất cực đại | 180 mã lực | 186 mã lực | 156 mã lực | 156 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 265 Nm | 416 Nm | 192 Nm | 192 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Diesel | Petrol | Petrol |
Hộp số | 7DCT | 6AT | 6AT | 6AT |
Hệ dẫn đ ộng | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | TL | TL | TL | TL |
Kiểu dáng xe | SUV Crossover | SUV Crossover | SUV Crossover | SUV Crossover |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |