So sánh thông số kỹ thuật chi tiết theo từng phiên bản chính hãng của dòng Hyundai Elantra sản xuất năm 2022.
| Thông số / Phiên bản | 1.6 AT Đặc biệt Chi tiết → | 1.6 AT Tiêu chuẩn Chi tiết → | 2.0 AT Cao cấp Chi tiết → | N-Line 1.6 Turbo Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|
Dung tích xi-lanh | 1591 cc | 1591 cc | 1999 cc | 1598 cc |
Loại động cơ | 1.6L petrol | 1.6L petrol | 2.0L petrol | 1.6L turbo petrol |
Công suất cực đại | 127 mã lực | 127 mã lực | 159 mã lực | 204 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 155 Nm | 155 Nm | 191 Nm | 265 Nm |
Nhiên liệu | Gasoline | Gasoline | Gasoline | Gasoline |
Hộp số | Automatic | Automatic | Automatic | DCT |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | CN7 | CN7 | CN7 | CN7 |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |
Số cửa | 4 cửa | 4 cửa | 4 cửa | 4 cửa |