Thông số kỹ thuật Hyundai Elantra

Hiển thị: 51 phiên bản (14 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Hyundai Elantra.

Hãng xe: HyundaiCác đời: 2008 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 14 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (ELANTRA)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
4 bản4 bản4 bản4 bản4 bản4 bản
Chiều dài tổng thể
4675 mm
Chiều rộng tổng thể
1825 mm
Chiều cao tổng thể
1440 mm
Chiều dài cơ sở
2720 mm
Khoảng sáng gầm
150 mm
Dung tích xi-lanh
1591 cc / 1999 cc / 1598 cc1591 cc / 1999 cc / 1598 cc1591 cc / 1999 cc / 1598 cc1591 cc / 1999 cc / 1598 cc1591 cc / 1999 cc / 1598 cc1591 cc / 1999 cc / 1598 cc
Loại động cơ
1.6L petrol / 2.0L petrol / 1.6L turbo petrol1.6L petrol / 2.0L petrol / 1.6L turbo petrol1.6L petrol / 2.0L petrol / 1.6L turbo petrol1.6L petrol / 2.0L petrol / 1.6L turbo petrol1.6L petrol / 2.0L petrol / 1.6L turbo petrol1.6L petrol / 2.0L petrol / 1.6L turbo petrol
Công suất cực đại
127 mã lực / 159 mã lực / 204 mã lực127 mã lực / 159 mã lực / 204 mã lực127 mã lực / 159 mã lực / 204 mã lực127 mã lực / 159 mã lực / 204 mã lực127 mã lực / 159 mã lực / 204 mã lực127 mã lực / 159 mã lực / 204 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
155 Nm / 191 Nm / 265 Nm155 Nm / 191 Nm / 265 Nm155 Nm / 191 Nm / 265 Nm155 Nm / 191 Nm / 265 Nm155 Nm / 191 Nm / 265 Nm155 Nm / 191 Nm / 265 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
6AT / 7DCT6AT / 7DCT6AT / 7DCT6AT / 7DCT6AT / 7DCT6AT / Số sàn / 7DCT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
CN7CN7CN7CN7CN7AD facelift
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?