Thông số kỹ thuật Ford Territory

Hiển thị: 18 phiên bản (5 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Ford Territory.

Hãng xe: FordCác đời: 2022 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 5 / 5 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (TERRITORY)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
4 bản4 bản4 bản3 bản3 bản
Chiều dài tổng thể
4685 mm————
Chiều rộng tổng thể
1935 mm————
Chiều cao tổng thể
1706 mm————
Chiều dài cơ sở
2726 mm————
Khoảng sáng gầm
190 mm————
Dung tích xi-lanh
1490 cc1490 cc1490 cc1490 cc1490 cc
Loại động cơ
1.5L EcoBoost turbo petrol1.5L EcoBoost turbo petrol1.5L EcoBoost turbo petrol1.5L EcoBoost turbo petrol1.5L EcoBoost turbo petrol
Công suất cực đại
160 mã lực160 mã lực160 mã lực160 mã lực160 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
248 Nm248 Nm248 Nm248 Nm248 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
CX743 faceliftCX743 faceliftCX743CX743CX743
Kiểu dáng xe
CrossoverCrossoverCrossoverCrossoverCrossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?