Thông số kỹ thuật Ford Focus

Hiển thị: 46 phiên bản (14 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Ford Focus.

Hãng xe: FordCác đời: 2005 - 2018

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 14 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (FOCUS)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản3 bản3 bản3 bản4 bản4 bản
Dung tích xi-lanh
1499 cc1499 cc1499 cc1499 cc1596 cc / 1999 cc1596 cc / 1999 cc
Loại động cơ
1.5L EcoBoost turbo petrol1.5L EcoBoost turbo petrol1.5L EcoBoost turbo petrol1.5L EcoBoost turbo petrol1.6L petrol / 2.0L petrol1.6L petrol / 2.0L petrol
Công suất cực đại
180 mã lực180 mã lực180 mã lực180 mã lực125 mã lực / 170 mã lực125 mã lực / 170 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
240 Nm240 Nm240 Nm240 Nm159 Nm / 202 Nm159 Nm / 202 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
6AT6AT6AT6AT6DCT / Số sàn6DCT / Số sàn
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
C346 faceliftC346 faceliftC346 faceliftC346 faceliftC346C346
Kiểu dáng xe
Hatchback / SedanHatchback / SedanHatchback / SedanHatchback / SedanSedan / HatchbackSedan / Hatchback
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?